Từ: 背人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 背人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 背人 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèirén] 1. kín; che giấu; che đậy。隐讳不愿使人知道。
2. không người; không một bóng người; không có ai。没有人或人看不到。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
背人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 背人 Tìm thêm nội dung cho: 背人