Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 诵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诵, chiết tự chữ TỤNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诵:
诵
Biến thể phồn thể: 誦;
Pinyin: song4, ei1, ei2, ei3, ei4, xi1;
Việt bính: zung6;
诵 tụng
tụng, như "tụng kinh" (gdhn)
Pinyin: song4, ei1, ei2, ei3, ei4, xi1;
Việt bính: zung6;
诵 tụng
Nghĩa Trung Việt của từ 诵
Giản thể của chữ 誦.tụng, như "tụng kinh" (gdhn)
Nghĩa của 诵 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (誦)
[sòng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 14
Hán Việt: TỤNG
1. đọc。读出声音来; 念。
诵朗。
đọc bài.
2. học thuộc lòng 。背诵。
熟读成诵。
đọc hoài rồi thuộc.
3. kể; thuật lại。称述;述说。
Từ ghép:
诵读
[sòng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 14
Hán Việt: TỤNG
1. đọc。读出声音来; 念。
诵朗。
đọc bài.
2. học thuộc lòng 。背诵。
熟读成诵。
đọc hoài rồi thuộc.
3. kể; thuật lại。称述;述说。
Từ ghép:
诵读
Dị thể chữ 诵
誦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诵
| tụng | 诵: | tụng kinh |

Tìm hình ảnh cho: 诵 Tìm thêm nội dung cho: 诵
