Chữ 诵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诵, chiết tự chữ TỤNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诵:

诵 tụng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 诵

Chiết tự chữ tụng bao gồm chữ 言 甬 hoặc 讠 甬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 诵 cấu thành từ 2 chữ: 言, 甬
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • dũng
  • 2. 诵 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 甬
  • ngôn
  • dũng
  • tụng [tụng]

    U+8BF5, tổng 9 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 誦;
    Pinyin: song4, ei1, ei2, ei3, ei4, xi1;
    Việt bính: zung6;

    tụng

    Nghĩa Trung Việt của từ 诵

    Giản thể của chữ .
    tụng, như "tụng kinh" (gdhn)

    Nghĩa của 诵 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (誦)
    [sòng]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 14
    Hán Việt: TỤNG
    1. đọc。读出声音来; 念。
    诵朗。
    đọc bài.
    2. học thuộc lòng 。背诵。
    熟读成诵。
    đọc hoài rồi thuộc.
    3. kể; thuật lại。称述;述说。
    Từ ghép:
    诵读

    Chữ gần giống với 诵:

    , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 诵

    ,

    Chữ gần giống 诵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 诵 Tự hình chữ 诵 Tự hình chữ 诵 Tự hình chữ 诵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 诵

    tụng:tụng kinh
    诵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 诵 Tìm thêm nội dung cho: 诵