Từ: 背光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 背光:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 背 • 光

Nghĩa của 背光 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèiguāng] che bóng; khuất sáng; khuất bóng (ánh sáng không chiếu thẳng vào được)。光线不能直接照到。
那儿背光,请到亮的地方来。
chỗ đó khuất bóng, xin hãy đến chỗ sáng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối背:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi背:bồi hồi
bổi背:đốt bổi
bội背:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông光:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang光:quang đãng
quàng光:quàng xiên
quăng光:quăng ném
背光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 背光 Tìm thêm nội dung cho: 背光