Từ: 佩兰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佩兰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 佩兰 trong tiếng Trung hiện đại:

[pèilán] cây Bội Lan (dùng làm nước hoa hoặc bào chế thuốc)。多年生草本植物,茎直立,叶子披针形,边缘有锯齿,花紫红色,全株有香气,可制芳香油,又可入中药,有祛暑、化湿等作用。也叫兰草。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佩

bội:bội đao; bội ngọc (thứ đeo bên mình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兰

lan:cây hoa lan
佩兰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佩兰 Tìm thêm nội dung cho: 佩兰