Chữ 缑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缑, chiết tự chữ CÂU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 缑:

缑 câu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 缑

Chiết tự chữ câu bao gồm chữ 丝 侯 hoặc 纟 侯 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 缑 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 侯
  • ti
  • hầu, hậu
  • 2. 缑 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 侯
  • miên, mịch
  • hầu, hậu
  • câu [câu]

    U+7F11, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 緱;
    Pinyin: gou1;
    Việt bính: kau1;

    câu

    Nghĩa Trung Việt của từ 缑

    Giản thể của .

    Nghĩa của 缑 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (緱)
    [gōu]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 15
    Hán Việt: CÂU
    1. dây đeo kiếm。刀剑等柄上所缠的绳。
    2. họ Câu。姓。

    Chữ gần giống với 缑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 缑

    ,

    Chữ gần giống 缑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 缑 Tự hình chữ 缑 Tự hình chữ 缑 Tự hình chữ 缑

    缑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 缑 Tìm thêm nội dung cho: 缑