Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
đoan đích
Rất đúng, quả nhiên. ◎Như:
đoan đích như thử
端的如此 đúng như thế,
đoan đích thị khổ
端的是苦 quả thực là khổ.Cứu cánh, rốt cuộc.Đầu đuôi, kĩ càng từ đầu tới cuối. ◇Kinh bổn thông tục tiểu thuyết 京本通俗小說:
Phu nhân đáo kinh tiện tri đoan đích, hưu đắc ưu lự
夫人到京便知端的, 休得憂慮 (Thác trảm thôi ninh 錯斬崔寧) Phu nhân tới kinh đô liền biết rõ đầu đuôi, hết còn lo lắng.
Nghĩa của 端的 trong tiếng Trung hiện đại:
[duāndì] 1. quả nhiên; đích xác; quả thực; thực; thực ra。果然;的确。
武松读了印信榜文,方知端的有虎。
Võ Tòng đọc xong bảng cáo thị, mới biết quả thực có hổ.
2. đích thực; rốt cuộc; cuối cùng。究竟。
这人端的是谁?
người này đích thực là ai?
3. đầu đuôi; diễn biến (câu chuyện)。事情的经过;底细。
我一问起,方知端的。
tôi hỏi đến mới biết đầu đuôi.
Chú ý: thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu 。注意:"端的"多见于早期白话。
武松读了印信榜文,方知端的有虎。
Võ Tòng đọc xong bảng cáo thị, mới biết quả thực có hổ.
2. đích thực; rốt cuộc; cuối cùng。究竟。
这人端的是谁?
người này đích thực là ai?
3. đầu đuôi; diễn biến (câu chuyện)。事情的经过;底细。
我一问起,方知端的。
tôi hỏi đến mới biết đầu đuôi.
Chú ý: thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu 。注意:"端的"多见于早期白话。 Nghĩa chữ nôm của chữ: 端
| đoan | 端: | đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 的
| điếc | 的: | điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác |
| đét | 的: | gầy đét, khô đét |
| đích | 的: | đích danh, đích thực, đích xác, mục đích |
| đít | 的: | đít nồi; lỗ đít |
| đếch | 的: | đếch cần, đếch biết |

Tìm hình ảnh cho: 端的 Tìm thêm nội dung cho: 端的
