Từ: 端的 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 端的:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đoan đích
Rất đúng, quả nhiên. ◎Như:
đoan đích như thử
此 đúng như thế,
đoan đích thị khổ
苦 quả thực là khổ.Cứu cánh, rốt cuộc.Đầu đuôi, kĩ càng từ đầu tới cuối. ◇Kinh bổn thông tục tiểu thuyết 說:
Phu nhân đáo kinh tiện tri đoan đích, hưu đắc ưu lự
便, 慮 (Thác trảm thôi ninh 寧) Phu nhân tới kinh đô liền biết rõ đầu đuôi, hết còn lo lắng.

Nghĩa của 端的 trong tiếng Trung hiện đại:

[duāndì] 1. quả nhiên; đích xác; quả thực; thực; thực ra。果然;的确。
武松读了印信榜文,方知端的有虎。
Võ Tòng đọc xong bảng cáo thị, mới biết quả thực có hổ.
2. đích thực; rốt cuộc; cuối cùng。究竟。
这人端的是谁?
người này đích thực là ai?
3. đầu đuôi; diễn biến (câu chuyện)。事情的经过;底细。
我一问起,方知端的。
tôi hỏi đến mới biết đầu đuôi.
Chú ý: thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu 。注意:"端的"多见于早期白话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 端

đoan:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét:gầy đét, khô đét
đích:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít:đít nồi; lỗ đít
đếch:đếch cần, đếch biết
端的 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 端的 Tìm thêm nội dung cho: 端的