Từ: 胳膊腕子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胳膊腕子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胳膊腕子 trong tiếng Trung hiện đại:

[gē·bowàn·zi] cổ tay。腕子。也叫胳膊腕儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胳

cách:cách tí (cánh tay)
cặc:con cặc
lặc:lặc cốt (xương sườn); đi lặc lè

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膊

bác:thượng bác (cánh tay khúc trên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腕

oản:oản chuối
uyển:thủ uyển (cổ tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
胳膊腕子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胳膊腕子 Tìm thêm nội dung cho: 胳膊腕子