Chữ 勩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 勩, chiết tự chữ DUỆ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 勩:

勩 duệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 勩

Chiết tự chữ duệ bao gồm chữ 貰 力 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

勩 cấu thành từ 2 chữ: 貰, 力
  • thại, thế, thời, thởi
  • lực, sức, sực, sựt
  • duệ [duệ]

    U+52E9, tổng 14 nét, bộ Lực 力
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yi4;
    Việt bính: jai6 ji6;

    duệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 勩

    (Động) Cùn, nhụt.

    (Tính)
    Khó nhọc, lao khổ.
    ◇Đái Thúc Luân
    : Thân duệ cánh vong bì (Nam dã ) Thân nhọc nhằn quên hết cả mệt mỏi.

    Chữ gần giống với 勩:

    , , 𠢤, 𠢬,

    Dị thể chữ 勩

    ,

    Chữ gần giống 勩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 勩 Tự hình chữ 勩 Tự hình chữ 勩 Tự hình chữ 勩

    勩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 勩 Tìm thêm nội dung cho: 勩