Cao su chống va đập cửa

Từ: 惡感 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惡感:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ác cảm
Cảm tình bất mãn hoặc thù hận.
◇Ba Kim 金:
Tha đối nhĩ dã một hữu ác cảm, tha dã hi vọng nhĩ năng cú đồng tha môn hợp tác
感, 作 (Trầm mặc tập 集, Trí thức giai cấp 級).

Nghĩa của 恶感 trong tiếng Trung hiện đại:

[ègǎn] ác cảm; ác ý; cảm tình không tốt。不满或仇恨的感情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惡

ác:ác tâm
:hoen ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 
惡感 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惡感 Tìm thêm nội dung cho: 惡感