ác cảm
Cảm tình bất mãn hoặc thù hận.
◇Ba Kim 巴金:
Tha đối nhĩ dã một hữu ác cảm, tha dã hi vọng nhĩ năng cú đồng tha môn hợp tác
他對你也沒有惡感, 他也希望你能夠同他們合作 (Trầm mặc tập 沉默集, Trí thức giai cấp 知識階級).
Nghĩa của 恶感 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惡
| ác | 惡: | ác tâm |
| ố | 惡: | hoen ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 感
| cám | 感: | cám cảnh; cám dỗ |
| cảm | 感: | cảm động, cảm ơn |
| cớm | 感: | |
| khớm | 感: |

Tìm hình ảnh cho: 惡感 Tìm thêm nội dung cho: 惡感
