Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 胳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胳, chiết tự chữ CÁCH, CẶC, LẶC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胳:
胳
Pinyin: ge1, ge2, ga1;
Việt bính: gaak3 lok3;
胳 cách
Nghĩa Trung Việt của từ 胳
(Danh) Phần dưới nách.(Danh) Phần từ vai xuống tới tay.
◎Như: cách tí 胳臂 cánh tay.
cặc, như "con cặc" (vhn)
cách, như "cách tí (cánh tay)" (gdhn)
lặc, như "lặc cốt (xương sườn); đi lặc lè" (gdhn)
Nghĩa của 胳 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (肐)
[gā]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: CÁCH
nách。(胳肢窝)同"夹肢窝"。
Ghi chú: 另见gē; gé
Từ phồn thể: (肐)
[gē]
Bộ: 月(Nhục)
Hán Việt: KHÁT, CÁCH
cánh tay。胳臂。
Ghi chú: 另见gā; gé
Từ ghép:
胳臂 ; 胳膊 ; 胳膊拧不过大腿 ; 胳膊腕子 ; 胳膊肘朝外拐 ; 胳膊肘子
[gé]
Bộ: 月(Nhục)
Hán Việt: CÁCH
cù; thọc lét (cho cười)。[胳肢]在别人身上抓挠,使发痒。
Ghi chú: 另见gā; gē
[gā]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: CÁCH
nách。(胳肢窝)同"夹肢窝"。
Ghi chú: 另见gē; gé
Từ phồn thể: (肐)
[gē]
Bộ: 月(Nhục)
Hán Việt: KHÁT, CÁCH
cánh tay。胳臂。
Ghi chú: 另见gā; gé
Từ ghép:
胳臂 ; 胳膊 ; 胳膊拧不过大腿 ; 胳膊腕子 ; 胳膊肘朝外拐 ; 胳膊肘子
[gé]
Bộ: 月(Nhục)
Hán Việt: CÁCH
cù; thọc lét (cho cười)。[胳肢]在别人身上抓挠,使发痒。
Ghi chú: 另见gā; gē
Chữ gần giống với 胳:
䏦, 䏧, 䏨, 䏩, 䏪, 䏫, 䏬, 䏭, 䏮, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胳, 胴, 胵, 胶, 胷, 胸, 胹, 胺, 胼, 能, 脁, 脂, 脃, 脅, 脆, 脇, 脈, 脊, 脌, 脍, 脎, 脏, 脐, 脑, 脒, 脓, 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胳
| cách | 胳: | cách tí (cánh tay) |
| cặc | 胳: | con cặc |
| lặc | 胳: | lặc cốt (xương sườn); đi lặc lè |

Tìm hình ảnh cho: 胳 Tìm thêm nội dung cho: 胳
