Chữ 胳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胳, chiết tự chữ CÁCH, CẶC, LẶC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胳:

胳 cách

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 胳

Chiết tự chữ cách, cặc, lặc bao gồm chữ 肉 各 hoặc 月 各 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 胳 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 各
  • nhục, nậu
  • các, cắc, gác, gạc, gật
  • 2. 胳 cấu thành từ 2 chữ: 月, 各
  • ngoạt, nguyệt
  • các, cắc, gác, gạc, gật
  • cách [cách]

    U+80F3, tổng 10 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ge1, ge2, ga1;
    Việt bính: gaak3 lok3;

    cách

    Nghĩa Trung Việt của từ 胳

    (Danh) Phần dưới nách.

    (Danh)
    Phần từ vai xuống tới tay.
    ◎Như: cách tí
    cánh tay.

    cặc, như "con cặc" (vhn)
    cách, như "cách tí (cánh tay)" (gdhn)
    lặc, như "lặc cốt (xương sườn); đi lặc lè" (gdhn)

    Nghĩa của 胳 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (肐)
    [gā]
    Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 12
    Hán Việt: CÁCH
    nách。(胳肢窝)同"夹肢窝"。
    Ghi chú: 另见gē; gé
    Từ phồn thể: (肐)
    [gē]
    Bộ: 月(Nhục)
    Hán Việt: KHÁT, CÁCH
    cánh tay。胳臂。
    Ghi chú: 另见gā; gé
    Từ ghép:
    胳臂 ; 胳膊 ; 胳膊拧不过大腿 ; 胳膊腕子 ; 胳膊肘朝外拐 ; 胳膊肘子
    [gé]
    Bộ: 月(Nhục)
    Hán Việt: CÁCH
    cù; thọc lét (cho cười)。[胳肢]在别人身上抓挠,使发痒。
    Ghi chú: 另见gā; gē

    Chữ gần giống với 胳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,

    Dị thể chữ 胳

    , 𩨘,

    Chữ gần giống 胳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 胳 Tự hình chữ 胳 Tự hình chữ 胳 Tự hình chữ 胳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 胳

    cách:cách tí (cánh tay)
    cặc:con cặc
    lặc:lặc cốt (xương sườn); đi lặc lè
    胳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 胳 Tìm thêm nội dung cho: 胳