Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 职称 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhíchēng] chức danh; tên chức vụ。职务的名称。
技术职称
chức danh kỹ thuật.
评定职称
đánh giá chức danh
技术职称
chức danh kỹ thuật.
评定职称
đánh giá chức danh
Nghĩa chữ nôm của chữ: 职
| chắc | 职: | chắc chắn, chắc hẳn |
| chức | 职: | chức vụ; viên chức; tại chức |
| giấc | 职: | giấc ngủ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 称
| hấng | 称: | hấng lấy (hứng lấy) |
| xưng | 称: | xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen) |
| xứng | 称: | cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng |

Tìm hình ảnh cho: 职称 Tìm thêm nội dung cho: 职称
