Từ: 职称 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 职称:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 职称 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíchēng] chức danh; tên chức vụ。职务的名称。
技术职称
chức danh kỹ thuật.
评定职称
đánh giá chức danh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 职

chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
giấc:giấc ngủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 称

hấng:hấng lấy (hứng lấy)
xưng:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xứng:cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng
职称 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 职称 Tìm thêm nội dung cho: 职称