Từ: 礼物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 礼物:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 礼 • 物

Nghĩa của 礼物 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐwù] lễ vật; quà biếu; quà tặng; tặng phẩm。为了表示尊敬或庆贺而赠送的物品,泛指赠送的物品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi礼:lời lãi
lạy礼:vái lạy
lấy礼:lấy chồng; lấy tiền
lẩy礼:run lẩy bẩy
lẫy礼:lừng lẫy
lẻ礼:lẻ tẻ
lể礼:kể lể
lễ礼:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi礼:xởi lởi
lỡi礼:xem Lễ
rẽ礼:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy礼:đi trẩy hội
trễ礼:trễ giờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật物:súc vật
礼物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 礼物 Tìm thêm nội dung cho: 礼物