Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 胸口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胸口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胸口 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiōngkǒu] ngực。胸骨下端周围的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胸

hung:hung cốt (ngực); hung giáp (áo giáp đỡ ngực)
hông:thúc vào hông ai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
胸口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胸口 Tìm thêm nội dung cho: 胸口