Chữ 胼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胼, chiết tự chữ BIỀN, BĨNH, BẸN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胼:

胼 biền

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 胼

Chiết tự chữ biền, bĩnh, bẹn bao gồm chữ 肉 并 hoặc 月 并 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 胼 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 并
  • nhục, nậu
  • tinh, tính, tịnh
  • 2. 胼 cấu thành từ 2 chữ: 月, 并
  • ngoạt, nguyệt
  • tinh, tính, tịnh
  • biền [biền]

    U+80FC, tổng 10 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pian2, nai2, nai4, tai2, tai4, xiong2;
    Việt bính: bin1 pin4;

    biền

    Nghĩa Trung Việt của từ 胼

    (Danh) Da chai cứng trên tay (do làm việc chân tay mài xát làm cho da chai phồng).
    ◎Như: biền tri
    da chai cứng.

    (Động)
    Làm cho da chai cứng.
    § Cũng viết là biền .

    bẹn, như "bẹn háng" (vhn)
    biền (btcn)
    bĩnh, như "bầu bĩnh; phá bĩnh" (btcn)

    Nghĩa của 胼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pián]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 12
    Hán Việt: BIỀN
    chai。胼胝。
    Từ ghép:
    胼胝 ; 胼胝体

    Chữ gần giống với 胼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,

    Dị thể chữ 胼

    ,

    Chữ gần giống 胼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 胼 Tự hình chữ 胼 Tự hình chữ 胼 Tự hình chữ 胼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 胼

    biền: 
    bĩnh:bầu bĩnh; phá bĩnh
    bẹn:bẹn háng
    胼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 胼 Tìm thêm nội dung cho: 胼