Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 胼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胼, chiết tự chữ BIỀN, BĨNH, BẸN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胼:
胼
Pinyin: pian2, nai2, nai4, tai2, tai4, xiong2;
Việt bính: bin1 pin4;
胼 biền
Nghĩa Trung Việt của từ 胼
(Danh) Da chai cứng trên tay (do làm việc chân tay mài xát làm cho da chai phồng).◎Như: biền tri 腁胝 da chai cứng.
(Động) Làm cho da chai cứng.
§ Cũng viết là biền 腁.
bẹn, như "bẹn háng" (vhn)
biền (btcn)
bĩnh, như "bầu bĩnh; phá bĩnh" (btcn)
Nghĩa của 胼 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 胼:
䏦, 䏧, 䏨, 䏩, 䏪, 䏫, 䏬, 䏭, 䏮, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胳, 胴, 胵, 胶, 胷, 胸, 胹, 胺, 胼, 能, 脁, 脂, 脃, 脅, 脆, 脇, 脈, 脊, 脌, 脍, 脎, 脏, 脐, 脑, 脒, 脓, 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,Dị thể chữ 胼
腁,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胼
| biền | 胼: | |
| bĩnh | 胼: | bầu bĩnh; phá bĩnh |
| bẹn | 胼: | bẹn háng |

Tìm hình ảnh cho: 胼 Tìm thêm nội dung cho: 胼
