Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 宮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 宮, chiết tự chữ CUNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宮:

宮 cung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 宮

Chiết tự chữ cung bao gồm chữ 宀 呂 hoặc 宀 口 丶 口 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 宮 cấu thành từ 2 chữ: 宀, 呂
  • miên
  • lã, lả, lớ, lở, lỡ, lử, lữ, lữa, rả, rứa, trả, trở
  • 2. 宮 cấu thành từ 4 chữ: 宀, 口, 丶, 口
  • miên
  • khẩu
  • chủ
  • khẩu
  • cung [cung]

    U+5BAE, tổng 10 nét, bộ Miên 宀
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: gong1;
    Việt bính: gung1
    1. [陰宮] âm cung 2. [白宮] bạch cung 3. [禁宮] cấm cung 4. [正宮] chánh cung 5. [宮庭] cung đình 6. [宮殿] cung điện 7. [宮調] cung điệu 8. [宮保] cung bảo 9. [宮禁] cung cấm 10. [宮掖] cung dịch 11. [宮學] cung học 12. [宮刑] cung hình 13. [宮闕] cung khuyết 14. [宮女] cung nữ 15. [宮娥] cung nga 16. [宮人] cung nhân 17. [宮府] cung phủ 18. [宮妃] cung phi 19. [宮省] cung tỉnh 20. [宮詞] cung từ 21. [宮相] cung tướng 22. [宮牆] cung tường 23. [宮室] cung thất 24. [宮苑] cung uyển 25. [冷宮] lãnh cung 26. [仙宮] tiên cung;

    cung

    Nghĩa Trung Việt của từ 宮

    (Danh) Nhà cửa, phòng ốc.
    § Ghi chú: Ngày xưa nhà giàu hay nghèo đều gọi là cung. Từ đời Tần, Hán trở đi, chỉ có nhà vua ở mới gọi là cung.

    (Danh)
    Nhà của vua ở.
    ◎Như: hoàng cung
    cung vua.
    § Ghi chú: Ngày xưa, những gì liên quan tới nhà vua đều gọi là cung cả.
    ◎Như: bà hoàng hậu gọi là chính cung , các phi tần gọi là lục cung , thái tử gọi là trừ cung hay đông cung , các hầu gái ở trong cung gọi là cung nữ , ăn mặc lối trong cung gọi là cung trang .

    (Danh)
    Nhà để thờ thần hoặc thờ tổ tiên.

    (Danh)
    Một âm trong ngũ âm của nhạc cổ: cung , thương , giốc , chủy , .

    (Danh)
    Hình phạt ngày xưa, ai phạm tội dâm, con trai cắt dái, con gái giam trong cung gọi là cung hình .(Dịch) Phép làm lịch lấy ba mươi độ làm một cung, tức là 1∕12 chu vi của vòng tròn.

    (Danh)
    Họ Cung.
    cung, như "cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung" (gdhn)

    Chữ gần giống với 宮:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𡨄, 𡨌,

    Dị thể chữ 宮

    ,

    Chữ gần giống 宮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 宮 Tự hình chữ 宮 Tự hình chữ 宮 Tự hình chữ 宮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 宮

    cung:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung

    Gới ý 15 câu đối có chữ 宮:

    Độ hoa triêu thích phùng hoa chúc,Bằng nguyệt lão thí bộ nguyệt cung

    Độ hoa sớm đúng giờ hoa đuốc,Nguyệt lão se sánh bước cung trăng

    Thiên hà cấp thủy câu cung phấn,Nguyệt quật trâm hoa nhiễm ngự hương

    Thiên hà dẫn nước cho cung phấn,Hang nguyệt hoa trâm đượm ngự hương

    Phương hướng quảng cung thập tảo thái,Tùy tòng nguyệt quật thám thiên hương

    Hướng tới quảng cung lượm rau quý,Dõi theo hang nguyệt kiếm hương trời

    宮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 宮 Tìm thêm nội dung cho: 宮