Chữ 宮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 宮, chiết tự chữ CUNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宮:
Pinyin: gong1;
Việt bính: gung1
1. [陰宮] âm cung 2. [白宮] bạch cung 3. [禁宮] cấm cung 4. [正宮] chánh cung 5. [宮庭] cung đình 6. [宮殿] cung điện 7. [宮調] cung điệu 8. [宮保] cung bảo 9. [宮禁] cung cấm 10. [宮掖] cung dịch 11. [宮學] cung học 12. [宮刑] cung hình 13. [宮闕] cung khuyết 14. [宮女] cung nữ 15. [宮娥] cung nga 16. [宮人] cung nhân 17. [宮府] cung phủ 18. [宮妃] cung phi 19. [宮省] cung tỉnh 20. [宮詞] cung từ 21. [宮相] cung tướng 22. [宮牆] cung tường 23. [宮室] cung thất 24. [宮苑] cung uyển 25. [冷宮] lãnh cung 26. [仙宮] tiên cung;
宮 cung
Nghĩa Trung Việt của từ 宮
(Danh) Nhà cửa, phòng ốc.§ Ghi chú: Ngày xưa nhà giàu hay nghèo đều gọi là cung. Từ đời Tần, Hán trở đi, chỉ có nhà vua ở mới gọi là cung.
(Danh) Nhà của vua ở.
◎Như: hoàng cung 皇宮 cung vua.
§ Ghi chú: Ngày xưa, những gì liên quan tới nhà vua đều gọi là cung cả.
◎Như: bà hoàng hậu gọi là chính cung 正宮, các phi tần gọi là lục cung 六宮, thái tử gọi là trừ cung 儲宮 hay đông cung 東宮, các hầu gái ở trong cung gọi là cung nữ 宮女, ăn mặc lối trong cung gọi là cung trang 宮裝.
(Danh) Nhà để thờ thần hoặc thờ tổ tiên.
(Danh) Một âm trong ngũ âm của nhạc cổ: cung 宮, thương 商, giốc 角, chủy 徵, vũ 羽.
(Danh) Hình phạt ngày xưa, ai phạm tội dâm, con trai cắt dái, con gái giam trong cung gọi là cung hình 宮刑.(Dịch) Phép làm lịch lấy ba mươi độ làm một cung, tức là 1∕12 chu vi của vòng tròn.
(Danh) Họ Cung.
cung, như "cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung" (gdhn)
Dị thể chữ 宮
宫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宮
| cung | 宮: | cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung |
Gới ý 15 câu đối có chữ 宮:
Độ hoa triêu thích phùng hoa chúc,Bằng nguyệt lão thí bộ nguyệt cung
Độ hoa sớm đúng giờ hoa đuốc,Nguyệt lão se sánh bước cung trăng
Thiên hà cấp thủy câu cung phấn,Nguyệt quật trâm hoa nhiễm ngự hương
Thiên hà dẫn nước cho cung phấn,Hang nguyệt hoa trâm đượm ngự hương

Tìm hình ảnh cho: 宮 Tìm thêm nội dung cho: 宮
