Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 调研 trong tiếng Trung hiện đại:
[diàoyán] điều nghiên; điều tra nghiên cứu。调查研究。
开展市场调研
mở rộng thị trường cần phải điều tra nghiên cứu.
深入实际,进行调研。
xâm nhập thực tế, phải tiến hành điều tra nghiên cứu
开展市场调研
mở rộng thị trường cần phải điều tra nghiên cứu.
深入实际,进行调研。
xâm nhập thực tế, phải tiến hành điều tra nghiên cứu
Nghĩa chữ nôm của chữ: 调
| điều | 调: | điều chế; điều khiển |
| điệu | 调: | cường điệu; giai điệu; giọng điệu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 研
| nghiên | 研: | nghiên cứu |
| nghiến | 研: | |
| nghiền | 研: | nghiền nát ra |
| nghiện | 研: | nghiện rượu, nghiện hút |
| tên | 研: |

Tìm hình ảnh cho: 调研 Tìm thêm nội dung cho: 调研
