Từ: 调研 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 调研:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 调研 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàoyán] điều nghiên; điều tra nghiên cứu。调查研究。
开展市场调研
mở rộng thị trường cần phải điều tra nghiên cứu.
深入实际,进行调研。
xâm nhập thực tế, phải tiến hành điều tra nghiên cứu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 研

nghiên:nghiên cứu
nghiến: 
nghiền:nghiền nát ra
nghiện:nghiện rượu, nghiện hút
tên: 
调研 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 调研 Tìm thêm nội dung cho: 调研