Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 别树一帜 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 别树一帜:
Nghĩa của 别树一帜 trong tiếng Trung hiện đại:
[biéshùyīzhì] khác người; dựng ngọn cờ khác; tạo cục diện mới; riêng một ngọn cờ; lập riêng một phái khác。形容与众不同,另成一家。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 别
| biệt | 别: | đi biệt; biệt li |
| bít | 别: | |
| bịt | 别: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 树
| ruối | 树: | cây ruối |
| thụ | 树: | cổ thụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 帜
| xí | 帜: | cờ xí (lá cờ) |

Tìm hình ảnh cho: 别树一帜 Tìm thêm nội dung cho: 别树一帜
