Từ: 别树一帜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 别树一帜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 别树一帜 trong tiếng Trung hiện đại:

[biéshùyīzhì] khác người; dựng ngọn cờ khác; tạo cục diện mới; riêng một ngọn cờ; lập riêng một phái khác。形容与众不同,另成一家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt:đi biệt; biệt li
bít: 
bịt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 树

ruối:cây ruối
thụ:cổ thụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帜

:cờ xí (lá cờ)
别树一帜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 别树一帜 Tìm thêm nội dung cho: 别树一帜