Cao su chống va đập cửa

Từ: 脚后跟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脚后跟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脚后跟 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎohòu·gen] gót chân。脚跟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跟

cân:cân thượng (theo kịp), cân đấu (lộn đầu một vòng)
ngân:ngân nga
ngấn:ngấn nước
脚后跟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脚后跟 Tìm thêm nội dung cho: 脚后跟