Nghĩa của 会诊 trong tiếng Trung hiện đại:
[huìzhěn] hội chẩn (y học)。几个医生共同诊断疑难病症。
他的病明天由内科医生会诊。
bệnh của anh ấy ngày mai do các bác sĩ nội khoa hội chẩn.
他的病明天由内科医生会诊。
bệnh của anh ấy ngày mai do các bác sĩ nội khoa hội chẩn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 诊
| chẩn | 诊: | chẩn đoán |

Tìm hình ảnh cho: 会诊 Tìm thêm nội dung cho: 会诊
