Từ: 会诊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 会诊:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 会 • 诊

Nghĩa của 会诊 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìzhěn] hội chẩn (y học)。几个医生共同诊断疑难病症。
他的病明天由内科医生会诊。
bệnh của anh ấy ngày mai do các bác sĩ nội khoa hội chẩn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội会:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi会:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诊

chẩn诊:chẩn đoán
会诊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 会诊 Tìm thêm nội dung cho: 会诊