Từ: 露宿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 露宿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 宿

Nghĩa của 露宿 trong tiếng Trung hiện đại:

[lùsù] ngủ ngoài trời。在室外或野外住宿。
露宿街头。
ngủ ngoài đường phố.
风餐露宿。
ăn gió nằm sương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

:lấp ló
lố:lố lăng
lồ:lồ lộ
lộ:lộ ra
:rò mạ
: 
rọ:rọ lợn
rộ:rộ lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宿

宿:tinh tú
túc宿:túc chí; ký túc xá
露宿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 露宿 Tìm thêm nội dung cho: 露宿