Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 脚后跟 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎohòu·gen] gót chân。脚跟。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚
| cuốc | 脚: | cuốc bộ |
| cước | 脚: | căn cước; cước phí; sơn cước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 后
| hậu | 后: | hoàng hậu, mẫu hậu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跟
| cân | 跟: | cân thượng (theo kịp), cân đấu (lộn đầu một vòng) |
| ngân | 跟: | ngân nga |
| ngấn | 跟: | ngấn nước |

Tìm hình ảnh cho: 脚后跟 Tìm thêm nội dung cho: 脚后跟
