Từ: 捕猎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捕猎:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 捕 • 猎

Nghĩa của 捕猎 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔliè] săn; săn bắt。追捕猎获。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捕

buả捕:bủa vây
bõ捕:bõ công; chẳng bõ
bố捕:bố ráp (tìm bắt)
bổ捕:bổ đi tìm
bủa捕:bủa lưới; bủa vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猎

liệp猎:liệp hộ (thợ săn); liệp cẩu (chó săn)
lạp猎:xem liệp
捕猎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捕猎 Tìm thêm nội dung cho: 捕猎