Từ: giấy đi đường có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giấy đi đường:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giấy • đi • đường

Nghĩa giấy đi đường trong tiếng Việt:

["- Giấy do cơ quan đoàn thể cấp để ghi ngày giờ đi về khi có công tác ở xa."]

Dịch giấy đi đường sang tiếng Trung hiện đại:

路条 《一种简便的通行凭证。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giấy

giấy󰅿:giấy tờ; hoa giấy
giấy紙:giấy tờ; hoa giấy
giấy𥿗:giấy tờ; hoa giấy
giấy絏:giấy tờ; hoa giấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: đi

đi𠫾:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi𪠞:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi󱌮:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi多:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi𫺲:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu

Nghĩa chữ nôm của chữ: đường

đường唐:đường (tên họ); đường đột
đường堂:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường
đường塘:đường sá
đường搪:đường phong (che chắn); đường trương (tránh chủ nợ)
đường棠:cây hải đường
đường榶: 
đường溏:đường tâm đản (chiên trứng mà để lòng đỏ mềm)
đường糖:ngọt như đường
đường膛:hung đường (lồng ngực)
đường螳:đường lang (bọ ngựa)
đường醣:ngọt như đường
đường鏜:đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan)
đường镗:đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan)
đường饧:đường (kẹo bằng mậm cây)
đường餳:đường (kẹo bằng mậm cây)
giấy đi đường tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giấy đi đường Tìm thêm nội dung cho: giấy đi đường