Từ: 脚钱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脚钱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脚钱 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎo·qian] tiền bốc xếp; tiền cước phí。旧时指付给搬送东西的人的工钱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钱

tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
脚钱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脚钱 Tìm thêm nội dung cho: 脚钱