Nghĩa của 脱手 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuōshǒu] 1. tuột tay; rời tay。脱开手。
用力一扔,石块脱手飞出去。
ném một cái mạnh, viên đá rời khỏi tay bay đi.
稿子已脱手,即日可寄出。
bản thảo vừa viết xong, đã lập tức gởi đi liền.
2. bán hàng; bán ra。卖出货物。
用力一扔,石块脱手飞出去。
ném một cái mạnh, viên đá rời khỏi tay bay đi.
稿子已脱手,即日可寄出。
bản thảo vừa viết xong, đã lập tức gởi đi liền.
2. bán hàng; bán ra。卖出货物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱
| thoát | 脱: | thoát khỏi |
| thoạt | 脱: | thoạt tiên |
| thoắt | 脱: | thoăn thoắt |
| xoát | 脱: | xuýt xoát |
| xoắt | 脱: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |

Tìm hình ảnh cho: 脱手 Tìm thêm nội dung cho: 脱手
