Từ: 僵持 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僵持:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 僵持 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāngchí] giằng co; cầm cự; căng thẳng。相持不下。
双方僵持了好久。
hai bên giằng co khá lâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僵

cương:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 持

chày:cái chày
chì:bù chì, chì chiết
ghì:ôm ghì lấy
giầy:bánh giầy
nghỉ:nghỉ ngơi
trì:bảo trì
trầy:trầy trật
trờ:trờ tới
僵持 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 僵持 Tìm thêm nội dung cho: 僵持