Từ: 脱稿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脱稿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 稿

Nghĩa của 脱稿 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōgǎo] viết xong; viết xong bản thảo。(著作)写完。
这本书已经脱稿,即可付印。
quyển sách này đã viết xong, có thể đýa đi in.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱

thoát:thoát khỏi
thoạt:thoạt tiên
thoắt:thoăn thoắt
xoát:xuýt xoát
xoắt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稿

cảo稿:cảo táng
khao稿:khao khát
kháo稿: 
脱稿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脱稿 Tìm thêm nội dung cho: 脱稿