Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 脱稿 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuōgǎo] viết xong; viết xong bản thảo。(著作)写完。
这本书已经脱稿,即可付印。
quyển sách này đã viết xong, có thể đýa đi in.
这本书已经脱稿,即可付印。
quyển sách này đã viết xong, có thể đýa đi in.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱
| thoát | 脱: | thoát khỏi |
| thoạt | 脱: | thoạt tiên |
| thoắt | 脱: | thoăn thoắt |
| xoát | 脱: | xuýt xoát |
| xoắt | 脱: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 稿
| cảo | 稿: | cảo táng |
| khao | 稿: | khao khát |
| kháo | 稿: |

Tìm hình ảnh cho: 脱稿 Tìm thêm nội dung cho: 脱稿
