Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 脱贫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脱贫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脱贫 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōpiìn] thoát khỏi nghèo khó; hết nghèo khổ。摆脱贫困。
脱贫致富。
hết nghèo khổ đến khi giàu có; khổ tận cam lai; thoát nghèo khó tiến tới ấm no.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱

thoát:thoát khỏi
thoạt:thoạt tiên
thoắt:thoăn thoắt
xoát:xuýt xoát
xoắt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贫

bần:bần cùng; bần thần
脱贫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脱贫 Tìm thêm nội dung cho: 脱贫