Chữ 淎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 淎, chiết tự chữ BÕNG, BỌNG, VŨNG, VỊNH, VỤNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 淎

Chiết tự chữ bõng, bọng, vũng, vịnh, vụng bao gồm chữ 水 奉 hoặc 氵 奉 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 淎 cấu thành từ 2 chữ: 水, 奉
  • thuỷ, thủy
  • bổng, phụng, vụng
  • 2. 淎 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 奉
  • thuỷ, thủy
  • bổng, phụng, vụng
  • []

    U+6DCE, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: peng3;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 淎



    vũng, như "vũng nước, vũng tàu" (vhn)
    bõng (gdhn)
    bọng, như "bọng nước" (gdhn)
    vịnh, như "vịnh hạ long, vịnh (bơi lội)" (gdhn)
    vụng, như "vụng (vịnh nhỏ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 淎:

    , , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 淎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 淎 Tự hình chữ 淎 Tự hình chữ 淎 Tự hình chữ 淎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 淎

    bõng: 
    búng: 
    bọng:bọng nước
    vũng:vũng nước, vũng tàu
    vịnh:vịnh hạ long, vịnh (bơi lội)
    vụng:vụng (vịnh nhỏ)
    淎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 淎 Tìm thêm nội dung cho: 淎