Từ: 开账 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开账:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开账 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāizhàng] 1. tính sổ; tính tiền。开列账单。
2. trả tiền; thanh toán (thường dùng trong việc ăn uống, ở khách sạn)。支付账款 (多用于吃 饭,住旅馆等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai
开账 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开账 Tìm thêm nội dung cho: 开账