Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 璩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 璩, chiết tự chữ CỪ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 璩:

璩 cừ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 璩

Chiết tự chữ cừ bao gồm chữ 玉 豦 hoặc 王 豦 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 璩 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 豦
  • ngọc, túc
  • 2. 璩 cấu thành từ 2 chữ: 王, 豦
  • vương, vướng, vượng
  • cừ [cừ]

    U+74A9, tổng 17 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qu2;
    Việt bính: keoi4;

    cừ

    Nghĩa Trung Việt của từ 璩

    (Danh) Ngọc giống như vòng ngọc hoàn .

    (Danh)
    Họ Cừ.

    Nghĩa của 璩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qú]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 18
    Hán Việt: CỪ
    1. vòng ngọc。玉环。
    2. họ Cừ。(Qú)姓。

    Chữ gần giống với 璩:

    , 㻿, , , , , , , 𤪊,

    Chữ gần giống 璩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 璩 Tự hình chữ 璩 Tự hình chữ 璩 Tự hình chữ 璩

    璩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 璩 Tìm thêm nội dung cho: 璩