Từ: 残年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 残年:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 残年 trong tiếng Trung hiện đại:

[cánnián]
1. cuối đời; những năm tháng còn lại; những năm cuối đời; hoàng hôn。指人的晚年。
风烛残年。
nến tàn năm tận; những năm tháng cuối cùng của cuộc đời; như ngọn nến trước gió; tuổi già leo lét
残年暮景。
tàn niên mộ cảnh; buổi hoàng hôn; những năm cuối đời
2. cuối năm。一年将尽的时候。
残年将尽。
sắp hết năm; sắp cuối năm
倏忽过了残年。
thoắt chốc đã đến cuối năm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 残

tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng
残年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 残年 Tìm thêm nội dung cho: 残年