Từ: 自交 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自交:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自交 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìjiào] tự giao phối。指自己交配,有时发生于某些雌雄同体的蠕虫中。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao
自交 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自交 Tìm thêm nội dung cho: 自交