Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 自作聪明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自作聪明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自作聪明 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìzuòcōngmíng] làm ra vẻ khôn ngoan; tự cho mình là thông minh。自以为挺聪明,轻率逞能。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聪

thông:thông (nghe rõ); thông minh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
自作聪明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自作聪明 Tìm thêm nội dung cho: 自作聪明