Cao su chống va đập cửa

Từ: 胼胝体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胼胝体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胼胝体 trong tiếng Trung hiện đại:

[piánzhītǐ] thể chai。大脑两半球的底部联合大脑两半球的神经纤维组织。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胼

biền: 
bĩnh:bầu bĩnh; phá bĩnh
bẹn:bẹn háng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胝

chi:biền chi (mụn cơm)
đì:đì (bìu dái hay hạ nang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
胼胝体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胼胝体 Tìm thêm nội dung cho: 胼胝体