Từ: 文气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 文气 trong tiếng Trung hiện đại:

[wénqì] mạch văn; lời văn。贯穿在文章里的气势;文章的连贯性。
[wén·qi]
yên tĩnh; nho nhã; điềm đạm。安静;不粗暴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
文气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文气 Tìm thêm nội dung cho: 文气