Chữ 殴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 殴, chiết tự chữ ẨU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殴:

殴 ẩu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 殴

Chiết tự chữ ẩu bao gồm chữ 区 殳 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

殴 cấu thành từ 2 chữ: 区, 殳
  • khu, âu
  • thù
  • ẩu [ẩu]

    U+6BB4, tổng 8 nét, bộ Thù 殳
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 毆;
    Pinyin: ou1;
    Việt bính: au2;

    ẩu

    Nghĩa Trung Việt của từ 殴

    Giản thể của chữ .
    ẩu, như "ẩu tả (đánh lộn)" (gdhn)

    Nghĩa của 殴 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (毆)
    [ōu]
    Bộ: 殳 - Thù
    Số nét: 8
    Hán Việt: ẨU
    đánh người; ẩu đả。打(人)。
    斗殴。
    ẩu đả.
    殴伤。
    đánh bị thương.
    Từ ghép:
    殴打

    Chữ gần giống với 殴:

    , ,

    Dị thể chữ 殴

    ,

    Chữ gần giống 殴

    , , 殿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 殴 Tự hình chữ 殴 Tự hình chữ 殴 Tự hình chữ 殴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 殴

    ẩu:ẩu tả (đánh lộn)
    殴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 殴 Tìm thêm nội dung cho: 殴