Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 殴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 殴, chiết tự chữ ẨU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殴:
殴
Biến thể phồn thể: 毆;
Pinyin: ou1;
Việt bính: au2;
殴 ẩu
ẩu, như "ẩu tả (đánh lộn)" (gdhn)
Pinyin: ou1;
Việt bính: au2;
殴 ẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 殴
Giản thể của chữ 毆.ẩu, như "ẩu tả (đánh lộn)" (gdhn)
Nghĩa của 殴 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (毆)
[ōu]
Bộ: 殳 - Thù
Số nét: 8
Hán Việt: ẨU
đánh người; ẩu đả。打(人)。
斗殴。
ẩu đả.
殴伤。
đánh bị thương.
Từ ghép:
殴打
[ōu]
Bộ: 殳 - Thù
Số nét: 8
Hán Việt: ẨU
đánh người; ẩu đả。打(人)。
斗殴。
ẩu đả.
殴伤。
đánh bị thương.
Từ ghép:
殴打
Dị thể chữ 殴
毆,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殴
| ẩu | 殴: | ẩu tả (đánh lộn) |

Tìm hình ảnh cho: 殴 Tìm thêm nội dung cho: 殴
