Cao su chống va đập cửa

Từ: biên sổ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ biên sổ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: biênsổ

Dịch biên sổ sang tiếng Trung hiện đại:

入账; 下帐; 入册; 落账.

Nghĩa chữ nôm của chữ: biên

biên:biên soạn
biên:biên soạn
biên: 
biên:biên giới; vô biên
biên:biên giới; vô biên

Nghĩa chữ nôm của chữ: sổ

sổ𪢒:sổ sàng (sỗ sàng)
sổ𢼂:cuốn sổ; chim sổ lồng
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sổ𬃈:sổ lồng
sổ:cửa sổ
sổ:cửa sổ

Gới ý 11 câu đối có chữ biên:

滿

Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân

Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm

Trì thượng lục hà huy thái bút,Thiên biên lãng nguyệt yển tân my

Sen biếc trên cao thêm hứng bút,Bên trời trăng sáng đọng hàng mi

Sầu hệ trúc lâm bạn,Lệ đàn kinh thụ biên

Sầu buộc bờ rừng trúc,Lệ đàn bên khóm gai

biên sổ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: biên sổ Tìm thêm nội dung cho: biên sổ