Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 自吹自擂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自吹自擂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自吹自擂 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìchuīzìléi] Hán Việt: TỰ XUY TỰ LÔI
mèo khen mèo dài đuôi; tự đánh trống tự thổi kèn; tự tâng bốc mình; khoe mẽ。自己吹喇叭,自己打鼓。比喻自我吹嘘。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吹

xi:xi ỉa
xoe:tròn xoe
xua:xua đuổi
xui:xui khiến, xui xẻo
xuy:xuy hoả (thổi lửa)
xuê:xuê xoa, xum xuê
xuôi:văn xuôi
xuý:cổ xuý
xuế:xuế xoá (bỏ qua)
xuề:xuề xoà
xuể:làm không xuể
:xì mũi, xì hơi
xôi:xa xôi; sinh xôi
xùi:xùi bọt, xụt xùi
xơi:xơi cơm, xơi nước
xỉ:xỉ mũi
xủi:xủi tăm, xủi bọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擂

lôi:lôi kéo
soi:soi rọi
自吹自擂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自吹自擂 Tìm thêm nội dung cho: 自吹自擂