Từ: 自命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自命 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìmìng] tự cho là; tự nghĩ là。自以为有某种品格、身分等。
自命清高
tự cho mình thanh cao
自命不凡(自以为不平凡)。
tự cho mình hơn người

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
自命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自命 Tìm thêm nội dung cho: 自命