Từ: 自命不凡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自命不凡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自命不凡 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìmíngbùfán] tự cho mình siêu phàm; hoang tưởng tự đại; thói cuồng vinh。自以为不平凡、水平很高。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凡

phàm:phàm là; phàm ăn
自命不凡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自命不凡 Tìm thêm nội dung cho: 自命不凡