Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 自命不凡 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自命不凡:
Nghĩa của 自命不凡 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìmíngbùfán] tự cho mình siêu phàm; hoang tưởng tự đại; thói cuồng vinh。自以为不平凡、水平很高。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 命
| mình | 命: | ta với mình |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mịnh | 命: | bản mịnh (bản mệnh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凡
| phàm | 凡: | phàm là; phàm ăn |

Tìm hình ảnh cho: 自命不凡 Tìm thêm nội dung cho: 自命不凡
