Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鹀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹀, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鹀:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 鹀
鹀
Nghĩa của 鹀 trong tiếng Trung hiện đại:
[wú] Bộ: 鸟- Điểu
Số nét: 12
Hán Việt:
(một loại chim, giống chim sẻ)。鸟类的一属,形体像麻雀,嘴形特殊,闭合时上嘴边缘与下嘴边缘不密接,品种很多。
Số nét: 12
Hán Việt:
(một loại chim, giống chim sẻ)。鸟类的一属,形体像麻雀,嘴形特殊,闭合时上嘴边缘与下嘴边缘不密接,品种很多。

Tìm hình ảnh cho: 鹀 Tìm thêm nội dung cho: 鹀
