Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 自欺欺人 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自欺欺人:
Nghĩa của 自欺欺人 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìqīqīrén] Hán Việt: TỰ KHI KHI NHÂN
lừa mình dối người; dối mình dối người; lấy vải thưa che mắt Thánh。用自己都难以置信的话或手法来欺骗别人;既欺骗自己也欺骗别人。
lừa mình dối người; dối mình dối người; lấy vải thưa che mắt Thánh。用自己都难以置信的话或手法来欺骗别人;既欺骗自己也欺骗别人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 欺
| khi | 欺: | khi quân, khinh khi; khi tỏ khi mờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 欺
| khi | 欺: | khi quân, khinh khi; khi tỏ khi mờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 自欺欺人 Tìm thêm nội dung cho: 自欺欺人
