Từ: 自欺欺人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自欺欺人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自欺欺人 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìqīqīrén] Hán Việt: TỰ KHI KHI NHÂN
lừa mình dối người; dối mình dối người; lấy vải thưa che mắt Thánh。用自己都难以置信的话或手法来欺骗别人;既欺骗自己也欺骗别人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欺

khi:khi quân, khinh khi; khi tỏ khi mờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欺

khi:khi quân, khinh khi; khi tỏ khi mờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
自欺欺人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自欺欺人 Tìm thêm nội dung cho: 自欺欺人