Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 自省 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自省:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自省 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìxǐng] tự xét lại; tự suy ngẫm。自我反省。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 省

tểnh:tấp tểnh (tính viêc lớn)
tễnh:tập tễnh
tỉnh:tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh
xĩnh:xoàng xĩnh
xển:kéo xển
xỉnh:xó xỉnh
自省 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自省 Tìm thêm nội dung cho: 自省