Từ: 傷寒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傷寒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thương hàn
Đông y gọi chung các bệnh ngoại cảm do thân thể bị nhiễm khí lạnh, trúng gió.Tên bệnh do vi khuẩn truyền nhiễm ở trong ruột.

Nghĩa của 伤寒 trong tiếng Trung hiện đại:

[shānghán] 1. bệnh thương hàn。急性肠道传染病,病原体是伤寒杆菌,症状是体温逐渐升高,持续在39oC到40oC,脉搏缓慢,脾脏肿大,白血球减少,腹部可能有玫瑰色疹出现。
他得了伤寒病。
Anh ấy mắc bệnh thương hàn.
2. bệnh sốt; cảm lạnh。中医指多种发热的病,又指由风寒侵入人体而引起的病。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傷

thương:thương binh; thương cảm; thương hàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒

hàn:bần hàn, cơ hàn; hàn thực
傷寒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 傷寒 Tìm thêm nội dung cho: 傷寒