Từ: 大赛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大赛:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 赛

Nghĩa của 大赛 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàsài] trận thi đấu lớn; giải thi đấu。大型的、级别较高的比赛。
世界杯排球大赛。
giải thi đấu bóng chuyền cúp thế giới.
国家芭蕾舞大赛
giải thi đấu ba lê quốc gia.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赛

trại赛:trại (đua, vượt qua)
tái赛:tái quá
大赛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大赛 Tìm thêm nội dung cho: 大赛