Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 自立 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自立:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自立 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìlì] tự lập。不依赖别人,靠自己的劳动而生活。
自立谋生
sống tự lập
孩子小,在经济上还不能自立。
con còn nhỏ, kinh tế không thể tự lập được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 
自立 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自立 Tìm thêm nội dung cho: 自立