Cao su chống va đập cửa
Chữ 涇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 涇, chiết tự chữ KINH, KÊNH, KÍNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涇:
涇 kính, kinh
Đây là các chữ cấu thành từ này: 涇
涇
U+6D87, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 泾;
Pinyin: jing1, qing3;
Việt bính: ging1;
涇 kính, kinh
§ Sông Kính 涇 đục, sông Vị 渭 trong, vì thế nên phân biệt thanh trọc gọi là kính vị 涇渭.
(Danh) Ngòi, lạch, dòng nước.
(Động) Đại tiện.
◎Như: kính sửu 涇溲 đại tiện tiểu tiện.
§ Ghi chú: Còn đọc là kinh.
kinh, như "sông Kinh (tên một con sông ở Trung Quốc)" (vhn)
kênh, như "kênh nước" (btcn)
Pinyin: jing1, qing3;
Việt bính: ging1;
涇 kính, kinh
Nghĩa Trung Việt của từ 涇
(Danh) Sông Kính.§ Sông Kính 涇 đục, sông Vị 渭 trong, vì thế nên phân biệt thanh trọc gọi là kính vị 涇渭.
(Danh) Ngòi, lạch, dòng nước.
(Động) Đại tiện.
◎Như: kính sửu 涇溲 đại tiện tiểu tiện.
§ Ghi chú: Còn đọc là kinh.
kinh, như "sông Kinh (tên một con sông ở Trung Quốc)" (vhn)
kênh, như "kênh nước" (btcn)
Chữ gần giống với 涇:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Dị thể chữ 涇
泾,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涇
| kinh | 涇: | sông Kinh (tên một con sông ở Trung Quốc) |
| kênh | 涇: | kênh nước |

Tìm hình ảnh cho: 涇 Tìm thêm nội dung cho: 涇
