Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 自装 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自装:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自装 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìzhuāng] tự hành; tự động (vũ khí)。指某种武器能不用人工而具有自动装弹的能力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức
自装 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自装 Tìm thêm nội dung cho: 自装