Từ: 喷嚏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喷嚏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 喷嚏 trong tiếng Trung hiện đại:

[pēntì] hắt xì; hắt hơi。由于鼻黏膜受刺激,急剧吸气,然后很快地由鼻孔喷出并发出声音,这种现象叫打喷嚏。也叫嚏喷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喷

phún:lún phún

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚏

:xì mũi, xì hơi
đế:đế phún (hắt hơi)
喷嚏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喷嚏 Tìm thêm nội dung cho: 喷嚏